
Jesita Putri Miantoro
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
23 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th11 2024
Jesita Putri Miantoro (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2025 | #43 |
| 2024 | #31 |
| 2023 | #43 |
| 2022 | #98 |
| 2021 | #328 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2024 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Febi Setianingrum | 68 | 47 | 21 | 69% | 2022 – 2024 |
Lanny Tria Mayasari | 29 | 23 | 6 | 79% | 2020 – 2022 |
Febby Valencia Dwijayanti Gani | 6 | 4 | 2 | 67% | 2021 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Chang Ching-Hui | 3 | 1 | 4 | 75% |
Lanny Tria Mayasari | 1 | 3 | 4 | 25% |
Ridya Aulia Fatasya | 4 | 0 | 4 | 100% |
Febriana Dwipuji Kusuma | 1 | 2 | 3 | 33% |
Benyapa Aimsaard | 2 | 1 | 3 | 67% |
Amallia Cahaya Pratiwi | 1 | 2 | 3 | 33% |
Hsu Ya-Ching | 1 | 2 | 3 | 33% |





