
Joy Lai
Quốc gia
Australia
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th2 2020
Joy Lai (Australia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đã vô địch Li-Ning Australian Junior International 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Giải tương lai🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #200 | — | #320 |
| 2018 | #196 | #153 | #299 |
| 2017 | #109 | #143 | #138 |
| 2016 | #85 | — | #131 |
| 2015 | #395 | #208 | — |
| 2014 | #78 | #196 | #135 |
| 2013 | #62 | #185 | #146 |
| 2012 | #111 | #109 | #326 |
| 2011 | #147 | #188 | — |
| 2010 | #147 | #137 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | 3,600 | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2017 | Mixed Doubles | R16 | 3,600 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anthony Joe | 20 | 11 | 9 | 55% | 2011 – 2018 |
Tiffany Ho | 12 | 9 | 3 | 75% | 2016 – 2017 |
Shi Yuqi | 4 | 3 | 1 | 75% | 2014 |
Louisa Ma | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Gronya Somerville | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Gronya Somerville | 1 | 8 | 9 | 11% |
Tiffany Ho | 5 | 1 | 6 | 83% |
Wendy Chen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Lee Chia-Hsin | 0 | 3 | 3 | 0% |
Anna Rankin | 2 | 1 | 3 | 67% |
Mette Poulsen | 0 | 3 | 3 | 0% |
Oliver Leydon-Davis | 0 | 3 | 3 | 0% |









