
Kim Min Ji
Quốc gia
Hàn Quốc
Tuổi
20 tuổi
Kim Min Ji (Hàn Quốc) hiện xếp hạng #66 ở nội dung Đơn nữ. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đã vô địch WONCHEON YONEX Korea Junior Open International Challenge 2019 2 lần (2019, 2019).
#66
Đơn nữ
#61
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế🥇 Trẻ ×6
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #62 | #265 |
| 2025 | #81 | #233 |
| 2024 | #297 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 🥈 F | — | |
| 2026 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2025 | Đơn nữ | 🥇 W | — | |
| 2025 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2025 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kim Min-sun | 31 | 25 | 6 | 81% | 2016 – 2023 |
Kim Yu Jung | 8 | 6 | 2 | 75% | 2025 |
Lee Yu-lim | 1 | 0 | 1 | 0% | 2025 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Xu Wen Jing | 3 | 2 | 5 | 60% |
Kim Min-sun | 3 | 2 | 5 | 60% |
Mutiara Ayu Puspitasari | 1 | 3 | 4 | 25% |
Siti Zulaikha | 2 | 2 | 4 | 50% |
Ririna Hiramoto | 1 | 2 | 3 | 33% |
Tonrug Saeheng | 3 | 0 | 3 | 100% |
Ruzana Ruzana | 2 | 0 | 2 | 100% |




