
Larisa Griga
Quốc gia
Ukraina
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 5 Th9 2015
Larisa Griga (Ukraina) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×6
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #33 | — |
| 2015 | #29 | — |
| 2014 | #35 | #442 |
| 2013 | #379 | #444 |
| 2012 | #65 | #333 |
| 2011 | #178 | #351 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | Qual. QF | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Elena Prus | 5 | 2 | 3 | 40% | 2008 – 2015 |
Kristína Gavnholt | 4 | 3 | 1 | 75% | 2008 |
Amanda Högström | 2 | 0 | 2 | 0% | 2012 – 2013 |
Lê Ngọc Nguyên Nhung | 2 | 1 | 1 | 50% | 2007 |
Ilse Vaessen | 1 | 0 | 1 | 0% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Juliane Schenk | 0 | 7 | 7 | 0% |
Elizabeth Cann | 6 | 1 | 7 | 86% |
Petya Nedelcheva | 0 | 6 | 6 | 0% |
Chloe Magee | 3 | 2 | 5 | 60% |
Camilla Sørensen | 3 | 2 | 5 | 60% |
Kristína Gavnholt | 3 | 1 | 4 | 75% |
Karin Schnaase | 2 | 2 | 4 | 50% |





