
Lê Ngọc Nguyên Nhung
Le Ngoc Nguyen Nhung
Quốc gia
Việt Nam
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th7 2014
Lê Ngọc Nguyên Nhung (Việt Nam) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 300
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #77 | #137 | #246 |
| 2015 | #263 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2010 | Đơn nữ | R16 | 6,000 | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2010 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2010 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kristína Gavnholt | 5 | 3 | 2 | 60% | 2009 |
Thái Thị Hồng Gấm | 5 | 2 | 3 | 40% | 2009 – 2010 |
Larisa Griga | 2 | 1 | 1 | 50% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Juliane Schenk | 0 | 3 | 3 | 0% |
Chloe Magee | 1 | 1 | 2 | 50% |
Charmaine Reid | 2 | 0 | 2 | 100% |
Fu Mingtian | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yu Wakita | 0 | 2 | 2 | 0% |
Emma Rodgers | 2 | 0 | 2 | 100% |
Danielle Tahuri | 2 | 0 | 2 | 100% |



