
Amanda Högström
Amanda Hogstrom
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th1 2019
Amanda Högström (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2020 | #407 | #168 |
| 2019 | #407 | #52 |
| 2018 | #56 | #47 |
| 2017 | #26 | #127 |
| 2016 | #23 | #94 |
| 2015 | #54 | #43 |
| 2014 | #51 | #44 |
| 2013 | #52 | — |
| 2012 | #48 | #67 |
| 2011 | #34 | #229 |
| 2010 | #36 | #363 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nico Ruponen | 132 | 62 | 70 | 47% | 2012 – 2017 |
Sanne Ekberg | 46 | 26 | 20 | 57% | 2010 – 2012 |
Gert Künka | 34 | 21 | 13 | 62% | 2010 – 2011 |
Clara Nistad | 28 | 15 | 13 | 54% | 2017 – 2018 |
Cecilia Bjuner | 18 | 8 | 10 | 44% | 2008 – 2010 |
Joel Johansson-Berg | 16 | 8 | 8 | 50% | 2008 – 2010 |
Scott Evans | 14 | 10 | 4 | 71% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Selena Piek | 1 | 6 | 7 | 14% |
Ronan Labar | 2 | 5 | 7 | 29% |
Nina Vislova | 0 | 6 | 6 | 0% |
Émilie Lefel | 2 | 4 | 6 | 33% |
Léa Palermo | 2 | 4 | 6 | 33% |
Chloe Magee | 1 | 4 | 5 | 20% |
Vitaliy Durkin | 0 | 5 | 5 | 0% |










