
Yang Li Lian
Li Lian Yang
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 17 Th11 2018
Yang Li Lian (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đã vô địch Iceland International 2017 2 lần (2017, 2017).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | — | #323 | — |
| 2019 | #480 | #349 | — |
| 2018 | #208 | #186 | — |
| 2017 | #149 | #186 | — |
| 2016 | #162 | #121 | — |
| 2015 | #191 | #110 | #382 |
| 2014 | #106 | #134 | #121 |
| 2013 | #68 | #444 | #124 |
| 2012 | #58 | — | — |
| 2011 | #73 | #211 | — |
| 2010 | #66 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Soniia Cheah Su Ya | 32 | 13 | 19 | 41% | 2008 – 2013 |
Tan Yip Jiun | 13 | 7 | 6 | 54% | 2015 – 2016 |
Lyddia Cheah | 12 | 7 | 5 | 58% | 2015 – 2017 |
Teo Ee Yi | 6 | 1 | 5 | 17% | 2008 – 2011 |
Emily Westwood | 5 | 5 | 0 | 100% | 2018 |
Loh Wei Sheng | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Lim Yin Fun | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Pai Hsiao-Ma | 1 | 3 | 4 | 25% |
Sapsiree Taerattanachai | 0 | 3 | 3 | 0% |
Iris Wang | 1 | 2 | 3 | 33% |
Pusarla Venkata Sindhu | 0 | 2 | 2 | 0% |
Nitchaon Jindapol | 0 | 2 | 2 | 0% |
Hu Ling-Fang | 1 | 1 | 2 | 50% |
Savitree Amitrapai | 0 | 2 | 2 | 0% |











