
Lin Fangling
Lin Fang Ling
Quốc gia
Trung Quốc
Tuổi
25 tuổi
Lin Fangling (Trung Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2025. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đã vô địch FELET Vietnam International Series 2024 2 lần (2024, 2024).
#230
Đôi nữ
#388
Đôi nam nữ
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Trẻ ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #392 | #230 |
| 2025 | #150 | #121 |
| 2024 | #156 | #244 |
| 2023 | #120 | #262 |
| 2022 | #94 | #281 |
| 2021 | #205 | #297 |
| 2020 | #153 | #278 |
| 2019 | #437 | #272 |
| 2018 | #403 | #390 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2025 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2025 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2025 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Feng Yanzhe | 58 | 42 | 16 | 72% | 2018 – 2022 |
Shang Yichen | 24 | 19 | 5 | 79% | 2018 – 2025 |
Li Yijing | 5 | 2 | 3 | 40% | 2018 |
Tan Ning | 3 | 1 | 2 | 33% | 2022 |
Guo Ruo Han | 3 | 2 | 1 | 67% | 2018 |
Di Zijian | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Indah Cahya Sari Jamil | 4 | 4 | 8 | 50% |
Leo Rolly Carnando | 2 | 3 | 5 | 40% |
Nita Violina Marwah | 2 | 3 | 5 | 40% |
Febriana Dwipuji Kusuma | 2 | 2 | 4 | 50% |
Jeong Na-eun | 2 | 1 | 3 | 67% |
Natsu Saito | 0 | 3 | 3 | 0% |
Amallia Cahaya Pratiwi | 2 | 1 | 3 | 67% |












