
Lohaynny Vicente
Quốc gia
Brazil
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th3 2019
Lohaynny Vicente (Brazil) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 28 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 28 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Fabiana Silva (Brazil), với 20 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch III Venezuela Internacional 2014 2 lần (2014, 2014).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×19🥇 Giải tương lai ×6
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #116 | #371 | #391 |
| 2019 | #117 | #215 | #371 |
| 2018 | #280 | #300 | #318 |
| 2017 | #93 | — | #105 |
| 2016 | #47 | — | #95 |
| 2015 | #55 | — | #118 |
| 2014 | #38 | #80 | #71 |
| 2013 | #35 | #53 | #54 |
| 2012 | #38 | #49 | #62 |
| 2011 | #76 | #103 | #60 |
| 2010 | #68 | #59 | #58 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2019 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — | |
| 2018 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Luana Vicente | 108 | 70 | 38 | 65% | 2010 – 2019 |
Alex Tjong | 71 | 48 | 23 | 68% | 2013 – 2016 |
Paula Pereira | 23 | 17 | 6 | 74% | 2013 – 2014 |
Matheus Voigt | 6 | 3 | 3 | 50% | 2018 |
Artur Silva Pomoceno | 5 | 5 | 0 | 100% | 2019 |
Ygor Coelho | 5 | 2 | 3 | 40% | 2010 – 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Fabiana Silva | 17 | 3 | 20 | 85% |
Mariana Ugalde | 14 | 1 | 15 | 93% |
Daniela Macías | 12 | 1 | 13 | 92% |
Eva Lee | 2 | 11 | 13 | 15% |
Cynthia González | 12 | 0 | 12 | 100% |
Danica Nishimura | 11 | 0 | 11 | 100% |
Haramara Gaitan | 10 | 1 | 11 | 91% |











