
Luana Vicente
Quốc gia
Brazil
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th3 2019
Luana Vicente (Brazil) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 14 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 14 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Eva Lee (Hoa Kỳ), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×11🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #116 | #470 | — |
| 2019 | #117 | #464 | — |
| 2018 | #280 | — | — |
| 2017 | #93 | #469 | — |
| 2016 | #47 | #277 | — |
| 2015 | #55 | — | #134 |
| 2014 | #38 | #81 | #133 |
| 2013 | #35 | #90 | #235 |
| 2012 | #38 | #118 | #413 |
| 2011 | — | #387 | — |
| 2010 | #83 | #147 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lohaynny Vicente | 108 | 70 | 38 | 65% | 2010 – 2019 |
Alex Tjong | 19 | 11 | 8 | 58% | 2010 – 2015 |
Francielton Farias | 4 | 2 | 2 | 50% | 2018 – 2019 |
Fabiana Silva | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Leonardo Alkimin | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Matheus Voigt | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Jaqueline Lima | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Eva Lee | 0 | 10 | 10 | 0% |
Paula Lynn Cao Hok | 1 | 9 | 10 | 10% |
Fabiana Silva | 7 | 2 | 9 | 78% |
Mariana Ugalde | 7 | 1 | 8 | 88% |
Danica Nishimura | 7 | 0 | 7 | 100% |
Nikté Sotomayor | 6 | 0 | 6 | 100% |
Daniela Macías | 6 | 0 | 6 | 100% |










