
Malvinne Ann Venice Alcala
Quốc gia
Philippines
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th5 2016
Malvinne Ann Venice Alcala (Philippines) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #106 | #112 | #190 |
| 2015 | #97 | #168 | #263 |
| 2014 | #135 | — | — |
| 2012 | #301 | — | — |
| 2011 | #138 | #383 | — |
| 2010 | #165 | #416 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đơn nữ | Qual. R32 | — | |
| 2013 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ronel Estanislao | 8 | 4 | 4 | 50% | 2009 – 2011 |
Philip Joper Escueta | 2 | 0 | 2 | 0% | 2011 |
Yogendran Krishnan | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Mark Shelley Alcala | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sun Yu | 0 | 2 | 2 | 0% |
Sapsiree Taerattanachai | 0 | 2 | 2 | 0% |
P. C. Thulasi | 1 | 1 | 2 | 50% |
Iris Wang | 1 | 1 | 2 | 50% |
Anne Tran | 2 | 0 | 2 | 100% |
Chiang Pei-Hsin | 0 | 2 | 2 | 0% |
Madeleine Stapleton | 2 | 0 | 2 | 100% |







