
Ronel Estanislao
Quốc gia
Philippines
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th11 2016
Ronel Estanislao (Philippines) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2017 | #143 | — |
| 2016 | #141 | #190 |
| 2015 | #355 | #263 |
| 2014 | #80 | #406 |
| 2013 | #56 | — |
| 2012 | #62 | — |
| 2011 | #80 | — |
| 2010 | #112 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R32 | 3,500 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Philip Joper Escueta | 50 | 21 | 29 | 42% | 2009 – 2016 |
Paul Jefferson Vivas | 29 | 10 | 19 | 34% | 2007 – 2016 |
Malvinne Ann Venice Alcala | 8 | 4 | 4 | 50% | 2009 – 2011 |
Lita Nurlita | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Marcus Fernaldi Gideon | 0 | 3 | 3 | 0% |
Chen Hung-Ling | 0 | 3 | 3 | 0% |
Ow Yao Han | 0 | 3 | 3 | 0% |
Mohammad Ahsan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Hiroyuki Endo | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kenichi Hayakawa | 0 | 2 | 2 | 0% |
Hoon Thien How | 0 | 2 | 2 | 0% |








