
Maryna Ilyinskaya
Quốc gia
Ukraina
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th4 2023
Maryna Ilyinskaya (Ukraina) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đã vô địch Ukraine Junior International 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Giải tương lai🥇 Trẻ ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #109 | #200 |
| 2021 | #79 | #170 |
| 2020 | #69 | #166 |
| 2019 | #61 | #189 |
| 2018 | #50 | #143 |
| 2017 | #90 | #123 |
| 2016 | #357 | #248 |
| 2014 | #325 | #213 |
| 2013 | #252 | #206 |
| 2012 | #240 | #278 |
| 2010 | #335 | #323 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | Qual. QF | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yelyzaveta Zharka | 68 | 34 | 34 | 50% | 2014 – 2020 |
Danylo Bosniuk | 25 | 17 | 8 | 68% | 2015 – 2017 |
Darya Samarchants | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kateřina Tomalová | 4 | 1 | 5 | 80% |
Laura Sárosi | 0 | 4 | 4 | 0% |
Julie Dawall Jakobsen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Nika Arih | 3 | 1 | 4 | 75% |
Wiktoria Dąbczyńska | 4 | 0 | 4 | 100% |
Stine Susan Küspert | 1 | 3 | 4 | 25% |
Mariya Ulitina | 0 | 3 | 3 | 0% |






