
Mattias Wigardt
Mathias Wigardt
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th9 2023
Mattias Wigardt (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|
| 2017 | — | #425 |
| 2016 | — | #101 |
| 2015 | — | #93 |
| 2014 | — | #103 |
| 2013 | — | #421 |
| 2012 | #145 | #104 |
| 2011 | #80 | #109 |
| 2010 | #135 | #186 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | MD 35 | R16 | — | |
| 2023 | MS 35 | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nam | Qual. R64 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Magnus Sahlberg | 27 | 15 | 12 | 56% | 2012 – 2014 |
Nico Ruponen | 3 | 2 | 1 | 67% | 2012 |
Rodolfo Ramírez | 2 | 1 | 1 | 50% | 2005 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Eric Pang | 0 | 4 | 4 | 0% |
Hans-Kristian Vittinghus | 0 | 3 | 3 | 0% |
Brice Leverdez | 1 | 2 | 3 | 33% |
Scott Evans | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ville Lång | 1 | 2 | 3 | 33% |
Dmytro Zavadsky | 1 | 2 | 3 | 33% |
Eetu Heino | 2 | 1 | 3 | 67% |








