
Nico Ruponen
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th8 2017
Nico Ruponen (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2018 | #56 | #74 | — |
| 2017 | #26 | #39 | — |
| 2016 | #23 | #47 | #379 |
| 2015 | #201 | #133 | — |
| 2014 | #51 | #128 | — |
| 2013 | #52 | #126 | — |
| 2012 | #48 | #104 | — |
| 2011 | #34 | #95 | — |
| 2010 | #36 | #127 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R64 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Amanda Högström | 132 | 62 | 70 | 47% | 2012 – 2017 |
Richard Eidestedt | 43 | 25 | 18 | 58% | 2016 – 2017 |
Amanda Wallin | 15 | 8 | 7 | 53% | 2011 – 2012 |
Gary Fox | 13 | 8 | 5 | 62% | 2011 |
Joel Johansson-Berg | 11 | 3 | 8 | 27% | 2012 – 2013 |
Filip Michael Duwall Myhren | 10 | 5 | 5 | 50% | 2013 – 2014 |
Koen Ridder | 6 | 3 | 3 | 50% | 2014 – 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ronan Labar | 0 | 6 | 6 | 0% |
Baptiste Carême | 2 | 3 | 5 | 40% |
Matthew Nottingham | 3 | 2 | 5 | 60% |
Niclas Nøhr | 0 | 5 | 5 | 0% |
Émilie Lefel | 1 | 4 | 5 | 20% |
Anders Skaarup Rasmussen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Gabrielle Adcock | 0 | 4 | 4 | 0% |









