
Miri Ichimaru
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
46 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th7 2014
Miri Ichimaru (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2015 | #56 | #322 |
| 2014 | #57 | #320 |
| 2013 | #350 | — |
| 2012 | #274 | — |
| 2011 | #301 | — |
| 2010 | #318 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | ? | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | ? | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Shiho Tanaka | 21 | 13 | 8 | 62% | 2011 – 2014 |
Taichi Saito | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Akira Kobayashi | 2 | 0 | 2 | 0% | 2011 |
Ryota Taohata | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Wang Pei-Rong | 2 | 0 | 2 | 100% |
Wu Ti-Jung | 1 | 1 | 2 | 50% |
Wakana Nagahara | 1 | 0 | 1 | 100% |
Chen Hung-Ling | 0 | 1 | 1 | 0% |
Liao Min-Chun | 0 | 1 | 1 | 0% |
Jang Ye-na | 0 | 1 | 1 | 0% |
Eefje Muskens | 0 | 1 | 1 | 0% |








