
Taichi Saito
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th4 2024
Taichi Saito (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #124 | — |
| 2024 | #15 | — |
| 2023 | #14 | — |
| 2022 | #18 | — |
| 2021 | #21 | — |
| 2020 | #30 | — |
| 2019 | #38 | #177 |
| 2018 | #61 | #178 |
| 2017 | #257 | — |
| 2014 | #336 | — |
| 2013 | #187 | — |
| 2012 | #275 | — |
| 2011 | #325 | — |
| 2010 | #482 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam | R32 | 2,220 | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Akira Koga | 182 | 102 | 80 | 56% | 2012 – 2024 |
Akane Watanabe | 10 | 6 | 4 | 60% | 2018 |
Shohei Hoshino | 7 | 5 | 2 | 71% | 2017 |
Kento Momota | 3 | 2 | 1 | 67% | 2011 |
Miri Ichimaru | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ou Xuanyi | 2 | 6 | 8 | 25% |
Soh Wooi Yik | 4 | 4 | 8 | 50% |
Aaron Chia Teng Fong | 4 | 4 | 8 | 50% |
Yugo Kobayashi | 2 | 4 | 6 | 33% |
Takuro Hoki | 2 | 4 | 6 | 33% |
Ko Sung-hyun | 1 | 5 | 6 | 17% |
Shin Baek-cheol | 1 | 5 | 6 | 17% |










