
Nathalie Descamps
Quốc gia
Bỉ
Tuổi
43 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 17 Th4 2010
Nathalie Descamps (Bỉ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2010. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #32 | #100 |
| 2015 | #82 | #440 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | Đơn nữ | R64 | 880 | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2010 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Wouter Claes | 108 | 57 | 51 | 53% | 2005 – 2010 |
Heather Olver | 4 | 2 | 2 | 50% | 2007 – 2008 |
Séverine Corvilain | 4 | 3 | 1 | 75% | 2008 |
Steffi Annys | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Linda Zetchiri | 0 | 5 | 5 | 0% |
Selena Piek | 4 | 0 | 4 | 100% |
Birgit Overzier | 2 | 2 | 4 | 50% |
Adam Cwalina | 4 | 0 | 4 | 100% |
Jillie Cooper | 2 | 2 | 4 | 50% |
Watson Briggs | 1 | 3 | 4 | 25% |
Malgorzata Janiaczyk | 4 | 0 | 4 | 100% |




