
Phạm Như Thảo
Pham Nhu Thao
Quốc gia
Việt Nam
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th10 2019
Phạm Như Thảo (Việt Nam) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đã vô địch Eurasia Bulgaria International 2015 2 lần (2015, 2015).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #91 | — | — |
| 2021 | #69 | — | — |
| 2020 | #49 | — | — |
| 2019 | #38 | — | — |
| 2018 | #35 | #368 | — |
| 2017 | #39 | #92 | — |
| 2016 | #42 | #79 | — |
| 2015 | #284 | #141 | — |
| 2014 | #62 | #75 | — |
| 2013 | #69 | #89 | #283 |
| 2012 | #126 | #125 | #223 |
| 2011 | #358 | #108 | #274 |
| 2010 | #161 | #107 | #265 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2019 | Đôi nam nữ | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Đỗ Tuấn Đức | 115 | 64 | 51 | 56% | 2015 – 2019 |
Lê Thu Huyền | 60 | 20 | 40 | 33% | 2010 – 2017 |
Đào Mạnh Thắng | 20 | 12 | 8 | 60% | 2010 – 2015 |
Phạm Hồng Nam | 5 | 1 | 4 | 20% | 2012 – 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Shevon Jemie Lai | 2 | 2 | 4 | 50% |
Yap Cheng Wen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Choong Wai Chi | 0 | 4 | 4 | 0% |
Wu Ti-Jung | 1 | 3 | 4 | 25% |
Wang Chi-Lin | 0 | 3 | 3 | 0% |
Delphine Delrue | 2 | 1 | 3 | 67% |
Evgenia Dimova | 2 | 1 | 3 | 67% |








