
Nika Arih
Quốc gia
Slovenia
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th6 2022
Nika Arih (Slovenia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | #145 | #170 | — |
| 2022 | #103 | #181 | — |
| 2021 | #142 | #245 | — |
| 2020 | #461 | — | — |
| 2018 | #431 | #400 | — |
| 2017 | #136 | #150 | #429 |
| 2016 | #197 | #162 | #460 |
| 2014 | #251 | #363 | — |
| 2013 | #499 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Petra Polanc | 50 | 28 | 22 | 56% | 2015 – 2019 |
Lia Šalehar | 30 | 15 | 15 | 50% | 2021 – 2022 |
Miha Ivančič | 14 | 5 | 9 | 36% | 2021 – 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Petra Polanc | 4 | 3 | 7 | 57% |
Magdalena Świerczyńska | 1 | 5 | 6 | 17% |
Paweł Śmiłowski | 1 | 4 | 5 | 20% |
Sonja Pekkola | 2 | 2 | 4 | 50% |
Maryna Ilyinskaya | 1 | 3 | 4 | 25% |
Tereza Švábíková | 1 | 3 | 4 | 25% |
Léonice Huet | 1 | 3 | 4 | 25% |



