
Nuttaphon Narkthong
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 3 Th5 2014
Nuttaphon Narkthong (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #67 | #197 |
| 2015 | #198 | #229 |
| 2014 | #264 | #171 |
| 2012 | — | #432 |
| 2011 | — | #441 |
| 2010 | #484 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Patiphat Chalardchaleam | 30 | 17 | 13 | 57% | 2007 – 2009 |
Rodjana Chuthabunditkul | 6 | 4 | 2 | 67% | 2011 – 2012 |
Vacharaporn Munkit | 4 | 2 | 2 | 50% | 2009 |
Songphon Anugritayawon | 3 | 2 | 1 | 67% | 2006 |
Watchara Buranakuea | 3 | 2 | 1 | 67% | 2011 |
Narissapat Lam | 3 | 2 | 1 | 67% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mak Hee Chun | 1 | 4 | 5 | 20% |
Lim Khim Wah | 0 | 3 | 3 | 0% |
Hendra Aprida Gunawan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Lin Yu-Lang | 1 | 1 | 2 | 50% |
Patiphat Chalardchaleam | 0 | 2 | 2 | 0% |
Gan Teik Chai | 0 | 2 | 2 | 0% |
Razif Abdul Latif | 1 | 1 | 2 | 50% |





