
Patiphat Chalardchaleam
Quốc gia
Thái Lan
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th4 2015
Patiphat Chalardchaleam (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đã vô địch Smiling Fish Thailand International Series 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #67 | #36 |
| 2015 | #39 | #25 |
| 2014 | #32 | #117 |
| 2013 | #49 | — |
| 2012 | #23 | #69 |
| 2011 | #22 | #56 |
| 2010 | #32 | #128 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 3,500 | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 3,500 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Savitree Amitrapai | 68 | 41 | 27 | 60% | 2008 – 2013 |
Nipitphon Puangpuapech | 64 | 32 | 32 | 50% | 2010 – 2013 |
Wannawat Ampunsuwan | 45 | 22 | 23 | 49% | 2013 – 2015 |
Nuttaphon Narkthong | 30 | 17 | 13 | 57% | 2007 – 2009 |
Jongkolphan Kititharakul | 17 | 10 | 7 | 59% | 2012 – 2014 |
Thitipong Lapho | 15 | 9 | 6 | 60% | 2010 |
Rodjana Chuthabunditkul | 2 | 0 | 2 | 0% | 2012 – 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Hirokatsu Hashimoto | 2 | 5 | 7 | 29% |
Noriyasu Hirata | 2 | 5 | 7 | 29% |
Ko Sung-hyun | 0 | 6 | 6 | 0% |
Tan Boon Heong | 1 | 4 | 5 | 20% |
Lim Khim Wah | 0 | 5 | 5 | 0% |
Ong Jian Guo | 2 | 3 | 5 | 40% |
Lee Yong-dae | 0 | 4 | 4 | 0% |










