
Pakkawat Vilailak
Quốc gia
Thái Lan
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 5 Th10 2016
Pakkawat Vilailak (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2017 | #340 | — | — |
| 2016 | #326 | #69 | — |
| 2015 | — | #84 | — |
| 2014 | #303 | #105 | — |
| 2013 | #214 | — | #420 |
| 2012 | #155 | #120 | #226 |
| 2011 | #54 | #134 | #189 |
| 2010 | #174 | — | #182 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam | Qual. R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Bodin Isara | 20 | 12 | 8 | 60% | 2013 |
Songphon Anugritayawon | 12 | 8 | 4 | 67% | 2012 – 2016 |
Phataimas Muenwong | 10 | 6 | 4 | 60% | 2013 – 2015 |
Watchara Buranakuea | 5 | 1 | 4 | 20% | 2015 |
Sudket Prapakamol | 4 | 1 | 3 | 25% | 2013 |
Lukhi Apri Nugroho | 4 | 3 | 1 | 75% | 2016 |
Supanida Katethong | 2 | 1 | 1 | 50% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Chooi Kah Ming | 2 | 1 | 3 | 67% |
Muhammad Hafiz Hashim | 0 | 3 | 3 | 0% |
Hu Yun | 1 | 1 | 2 | 50% |
Châu Thiên Thành | 0 | 2 | 2 | 0% |
Nguyễn Tiến Minh | 0 | 2 | 2 | 0% |
Hiroyuki Endo | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kenichi Hayakawa | 0 | 2 | 2 | 0% |











