
Lukhi Apri Nugroho
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th10 2019
Lukhi Apri Nugroho (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đã vô địch BEER LAO International Series 2017 2 lần (2017, 2017).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2019 | #185 | #352 |
| 2018 | #55 | #90 |
| 2017 | #48 | #73 |
| 2016 | #79 | #199 |
| 2015 | #216 | #187 |
| 2014 | #97 | #177 |
| 2013 | #101 | #307 |
| 2012 | #62 | #356 |
| 2011 | #26 | — |
| 2010 | #59 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ririn Amelia | 66 | 41 | 25 | 62% | 2011 – 2018 |
Annisa Saufika | 34 | 19 | 15 | 56% | 2012 – 2013 |
Tedi Supriadi | 31 | 17 | 14 | 55% | 2016 – 2018 |
Masita Mahmudin | 15 | 9 | 6 | 60% | 2014 |
Kevin Sanjaya Sukamuljo | 9 | 5 | 4 | 56% | 2011 |
Pakkawat Vilailak | 4 | 3 | 1 | 75% | 2016 |
Hafiz Faisal | 3 | 1 | 2 | 33% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Markis Kido | 3 | 2 | 5 | 60% |
Vita Marissa | 0 | 4 | 4 | 0% |
Terry Hee | 1 | 3 | 4 | 25% |
Praveen Jordan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lai Pei Jing | 1 | 2 | 3 | 33% |
Tam Chun Hei | 1 | 2 | 3 | 33% |
Parinyawat Thongnuam | 2 | 1 | 3 | 67% |











