
Paul Jefferson Vivas
Quốc gia
Philippines
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th7 2017
Paul Jefferson Vivas (Philippines) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|
| 2017 | #143 | — |
| 2016 | #141 | — |
| 2015 | #355 | #456 |
| 2014 | #105 | #456 |
| 2013 | #52 | — |
| 2012 | #61 | — |
| 2011 | #80 | — |
| 2010 | #120 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Peter Gabriel Magnaye | 52 | 27 | 25 | 52% | 2013 – 2015 |
Ronel Estanislao | 29 | 10 | 19 | 34% | 2007 – 2016 |
Eleanor Christine Inlayo | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mohammad Ahsan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chen Hung-Ling | 0 | 2 | 2 | 0% |
Teo Ee Yi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Lu Chia-Bin | 0 | 2 | 2 | 0% |
Baptiste Carême | 1 | 1 | 2 | 50% |
Ronan Labar | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lin Chia-Yu | 0 | 2 | 2 | 0% |









