
Paweł Prądziński
Pawel Pradzinski
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th9 2019
Paweł Prądziński (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|
| 2019 | #277 | — |
| 2018 | #77 | #328 |
| 2017 | #68 | #211 |
| 2016 | #246 | #288 |
| 2015 | #132 | #281 |
| 2014 | #103 | #284 |
| 2012 | #153 | — |
| 2011 | #197 | — |
| 2010 | #452 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | 2,220 | |
| 2018 | Đôi nam | Qual. SF | — | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jan Rudziński | 35 | 20 | 15 | 57% | 2016 – 2018 |
Vasily Kuznetsov | 6 | 4 | 2 | 67% | 2018 |
Adrian Dziółko | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Robert Cybulski | 1 | 0 | 1 | 0% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Daniel Graßmück | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ondřej Kopřiva | 0 | 3 | 3 | 0% |
Fredrik Kristensen | 3 | 0 | 3 | 100% |
Luka Wraber | 1 | 1 | 2 | 50% |
Zvonimir Đurkinjak | 0 | 2 | 2 | 0% |
Henri Aarnio | 1 | 1 | 2 | 50% |
Adam Mendrek | 0 | 2 | 2 | 0% |



