
Rofahadah Supriadi Putri
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th5 2017
Rofahadah Supriadi Putri (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2018 | #421 | — |
| 2017 | #73 | #367 |
| 2016 | #76 | #356 |
| 2014 | #175 | — |
| 2013 | #294 | — |
| 2010 | #487 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Cynthia Shara Ayunidha | 9 | 6 | 3 | 67% | 2014 – 2015 |
Natasha Herloardjo | 6 | 0 | 6 | 0% | 2016 |
Mychelle Crhystine Bandaso | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Gebby Ristiyani Imawan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Marsheilla Gischa Islami | 0 | 2 | 2 | 0% |
Weni Anggraini | 0 | 2 | 2 | 0% |
Tan Kian Meng | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lee Chia-Hsin | 1 | 0 | 1 | 100% |
Yuki Fukushima | 0 | 1 | 1 | 0% |
Supanida Katethong | 0 | 1 | 1 | 0% |







