
Mychelle Crhystine Bandaso
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th6 2022
Mychelle Crhystine Bandaso (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #52 | — |
| 2022 | #27 | — |
| 2021 | #30 | — |
| 2020 | #33 | #210 |
| 2019 | #70 | #148 |
| 2018 | #59 | #140 |
| 2017 | #95 | #79 |
| 2016 | — | #83 |
| 2014 | #469 | #247 |
| 2013 | #483 | #314 |
| 2012 | — | #301 |
| 2010 | — | #292 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Adnan Maulana | 55 | 29 | 26 | 53% | 2019 – 2022 |
Andika Ramadiansyah | 50 | 32 | 18 | 64% | 2015 – 2018 |
Serena Kani | 49 | 34 | 15 | 69% | 2015 – 2018 |
Marsheilla Gischa Islami | 10 | 7 | 3 | 70% | 2017 |
Fachriza Abimanyu | 9 | 6 | 3 | 67% | 2018 |
Yantoni Edy Saputra | 8 | 6 | 2 | 75% | 2015 |
Winny Oktavina Kandow | 8 | 3 | 5 | 38% | 2017 – 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Marsheilla Gischa Islami | 3 | 4 | 7 | 43% |
Lai Pei Jing | 0 | 5 | 5 | 0% |
Tan Kian Meng | 0 | 4 | 4 | 0% |
Chen Tang Jie | 2 | 2 | 4 | 50% |
Peck Yen Wei | 2 | 2 | 4 | 50% |
Andika Ramadiansyah | 3 | 1 | 4 | 75% |
Hoo Pang Ron | 3 | 1 | 4 | 75% |











