
Ronja Stern
Quốc gia
Thụy Sĩ
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 5 Th8 2023
Ronja Stern (Thụy Sĩ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đã vô địch YONEX Slovak Junior 2014 2 lần (2014, 2014).
Thành tích
🥇 Trẻ ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | #129 | #199 | — |
| 2022 | #87 | #176 | #403 |
| 2021 | #147 | #219 | #395 |
| 2020 | — | #147 | — |
| 2019 | — | #121 | — |
| 2018 | — | #138 | — |
| 2017 | — | #125 | #278 |
| 2016 | — | #207 | #402 |
| 2014 | — | #269 | — |
| 2013 | — | #290 | #327 |
| 2012 | — | — | #329 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nữ | R64 | — | |
| 2023 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nicolas Müller | 28 | 13 | 15 | 46% | 2021 – 2023 |
Anoushka Parikh | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Aprilia Yuswandari | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Nadia Fankhauser | 1 | 0 | 1 | 0% | 2021 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Petra Polanc | 2 | 2 | 4 | 50% |
Daniella Gonda | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ieva Pope | 2 | 1 | 3 | 67% |
Mariya Mitsova | 0 | 3 | 3 | 0% |
Sara Boyle | 3 | 0 | 3 | 100% |
Sara Peñalver Pereira | 1 | 2 | 3 | 33% |
Porntip Buranaprasertsuk | 0 | 2 | 2 | 0% |





