
Ross Smith
Quốc gia
Australia
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th4 2018
Ross Smith (Australia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đã vô địch Fernbaby Auckland International 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×8🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2019 | #192 | — |
| 2018 | #138 | — |
| 2017 | #387 | — |
| 2016 | #46 | — |
| 2015 | #39 | #192 |
| 2014 | #31 | #138 |
| 2013 | #194 | #223 |
| 2012 | #47 | #52 |
| 2011 | #46 | #50 |
| 2010 | #37 | #54 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nam | R32 | 920 | |
| 2018 | Đôi nam | 🥈 F | 7,800 | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Glenn Warfe | 109 | 58 | 51 | 53% | 2005 – 2012 |
Robin Middleton | 59 | 40 | 19 | 68% | 2013 – 2018 |
Renuga Veeran | 49 | 33 | 16 | 67% | 2012 – 2014 |
Gronya Somerville | 6 | 4 | 2 | 67% | 2012 |
Kate Wilson-Smith | 6 | 5 | 1 | 83% | 2010 – 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kevin Dennerly-Minturn | 8 | 0 | 8 | 100% |
Oliver Leydon-Davis | 7 | 0 | 7 | 100% |
Glenn Warfe | 4 | 2 | 6 | 67% |
Lee Sheng-Mu | 1 | 3 | 4 | 25% |
Joe Wu | 4 | 0 | 4 | 100% |
Luke Chong | 3 | 1 | 4 | 75% |
Raymond Tam | 4 | 0 | 4 | 100% |





