
Glenn Warfe
Quốc gia
Australia
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th8 2014
Glenn Warfe (Australia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Oliver Leydon-Davis (New Zealand), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch 2011 Li-Ning Sunlight Altona International 2 lần (2011, 2011).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×6🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #46 | #68 |
| 2015 | #39 | #70 |
| 2014 | #31 | #52 |
| 2013 | #194 | — |
| 2012 | #44 | #91 |
| 2011 | #45 | #282 |
| 2010 | #45 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam | R32 | 2,220 | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ross Smith | 109 | 58 | 51 | 53% | 2005 – 2012 |
Raymond Tam | 45 | 26 | 19 | 58% | 2013 – 2014 |
Leanne Choo | 27 | 18 | 9 | 67% | 2010 – 2012 |
Kate Wilson-Smith | 17 | 10 | 7 | 59% | 2010 |
Ben Walklate | 12 | 8 | 4 | 67% | 2009 |
Renuga Veeran | 5 | 5 | 0 | 100% | 2009 |
Jacqueline Guan | 5 | 3 | 2 | 60% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Oliver Leydon-Davis | 9 | 2 | 11 | 82% |
Kevin Dennerly-Minturn | 9 | 0 | 9 | 100% |
Henry Tam | 5 | 3 | 8 | 63% |
Ross Smith | 2 | 4 | 6 | 33% |
Joe Wu | 4 | 1 | 5 | 80% |
Robin Middleton | 0 | 4 | 4 | 0% |
Danielle Tahuri | 3 | 1 | 4 | 75% |





