
Rosyita Eka Putri Sari
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th10 2022
Rosyita Eka Putri Sari (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #171 | — |
| 2022 | #185 | — |
| 2021 | #279 | — |
| 2020 | #133 | — |
| 2019 | #86 | — |
| 2018 | #36 | — |
| 2017 | #13 | — |
| 2016 | #15 | — |
| 2014 | #25 | — |
| 2013 | #46 | #149 |
| 2012 | #44 | #159 |
| 2011 | #55 | — |
| 2010 | #82 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Della Destiara Haris | 69 | 42 | 27 | 61% | 2015 – 2017 |
Melati Daeva Oktavianti | 40 | 27 | 13 | 68% | 2012 – 2013 |
Maretha Dea Giovani | 28 | 21 | 7 | 75% | 2014 |
Muhammad Rian Ardianto | 14 | 9 | 5 | 64% | 2014 – 2015 |
Setyana Mapasa | 11 | 8 | 3 | 73% | 2013 |
Yulfira Barkah | 10 | 4 | 6 | 40% | 2018 |
Apriyani Rahayu | 6 | 5 | 1 | 83% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Shin Seung-chan | 2 | 5 | 7 | 29% |
Chen Qingchen | 0 | 7 | 7 | 0% |
Jung Kyung-eun | 2 | 4 | 6 | 33% |
Jang Ye-na | 0 | 5 | 5 | 0% |
Jia Yifan | 0 | 5 | 5 | 0% |
Stefani Stoeva | 2 | 2 | 4 | 50% |
Luo Ying | 1 | 3 | 4 | 25% |













