
Setyana Mapasa
Quốc gia
Australia
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th1 2025
Setyana Mapasa (Australia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2025. 25 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 25 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Gronya Somerville (Australia), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch VICTOR Oceania Championships 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
🥇 Super 100 ×4🥇 Giải vô địch châu lục ×8🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×7🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #23 | — |
| 2024 | #20 | #179 |
| 2023 | #41 | #140 |
| 2022 | #31 | — |
| 2021 | #23 | — |
| 2020 | #25 | #335 |
| 2019 | #38 | #110 |
| 2018 | #20 | #33 |
| 2017 | #18 | #32 |
| 2016 | #21 | #48 |
| 2014 | #33 | #55 |
| 2013 | #36 | #60 |
| 2012 | #249 | #138 |
| 2011 | #285 | — |
| 2010 | #235 | #270 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Women's Doubles | Group C | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Gronya Somerville | 154 | 100 | 54 | 65% | 2014 – 2021 |
Sawan Serasinghe | 95 | 67 | 28 | 71% | 2014 – 2018 |
Angela Yu | 63 | 43 | 20 | 68% | 2023 – 2024 |
Rosyita Eka Putri Sari | 11 | 8 | 3 | 73% | 2013 |
Chiang Mei-Hui | 5 | 3 | 2 | 60% | 2014 |
Rafiddias Akhdan Nugroho | 5 | 3 | 2 | 60% | 2013 |
Jack Yu | 5 | 2 | 3 | 40% | 2023 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Gronya Somerville | 7 | 4 | 11 | 64% |
Stefani Stoeva | 2 | 6 | 8 | 25% |
Gabriela Stoeva | 2 | 6 | 8 | 25% |
Anona Pak | 8 | 0 | 8 | 100% |
Leanne Choo | 6 | 2 | 8 | 75% |
Danielle Tahuri | 8 | 0 | 8 | 100% |
Matthew Chau | 7 | 0 | 7 | 100% |












