
Lee Sang-joon
Lee Sang Joon
Quốc gia
Hàn Quốc
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th11 2017
Lee Sang-joon (Hàn Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2019 | #353 | — |
| 2018 | #339 | — |
| 2017 | #250 | #329 |
| 2016 | #252 | #316 |
| 2015 | #241 | — |
| 2014 | #93 | #177 |
| 2013 | #410 | — |
| 2012 | #35 | #57 |
| 2011 | #32 | #54 |
| 2010 | #129 | #121 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kang Ji-wook | 44 | 25 | 19 | 57% | 2011 – 2017 |
Kim So-young | 16 | 9 | 7 | 56% | 2012 – 2013 |
Kim Dae-eun | 12 | 7 | 5 | 58% | 2012 – 2013 |
Shin Seung-chan | 8 | 5 | 3 | 63% | 2011 – 2012 |
Yoo Hae-won | 7 | 2 | 5 | 29% | 2013 – 2014 |
Kim Hye-jeong | 4 | 3 | 1 | 75% | 2016 |
Shin Baek-cheol | 3 | 1 | 2 | 33% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Choi Sol-gyu | 1 | 2 | 3 | 33% |
Lee Yong-dae | 0 | 3 | 3 | 0% |
Yoo Yeon-seong | 0 | 3 | 3 | 0% |
Danny Bawa Chrisnanta | 2 | 1 | 3 | 67% |
Fran Kurniawan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lim Khim Wah | 0 | 3 | 3 | 0% |
Arun Vishnu | 2 | 1 | 3 | 67% |










