
Sawan Serasinghe
Quốc gia
Australia
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th2 2020
Sawan Serasinghe (Australia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 13 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 13 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Kevin Dennerly-Minturn (New Zealand), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch VICTOR Oceania Championships 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
🥇 Giải vô địch châu lục ×7🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2022 | #318 | — | — |
| 2021 | #240 | — | — |
| 2020 | #145 | #283 | — |
| 2019 | #111 | #110 | — |
| 2018 | #50 | #33 | — |
| 2017 | #36 | #32 | — |
| 2016 | #32 | #48 | — |
| 2014 | #44 | #55 | #456 |
| 2013 | #51 | #60 | — |
| 2012 | #81 | #138 | #451 |
| 2011 | #82 | — | — |
| 2010 | #83 | #270 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nam | 🥈 F | 7,800 | |
| 2019 | Đôi nam | 🥇 W | 9,200 | |
| 2019 | Đôi nam nữ | 🥈 F | 7,800 | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | 1,520 | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | 1,520 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Matthew Chau | 116 | 67 | 49 | 58% | 2011 – 2020 |
Setyana Mapasa | 95 | 67 | 28 | 71% | 2014 – 2018 |
Gronya Somerville | 10 | 7 | 3 | 70% | 2011 – 2012 |
Tara Pilven | 3 | 2 | 1 | 67% | 2011 |
Jacqueline Guan | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kevin Dennerly-Minturn | 9 | 1 | 10 | 90% |
Matthew Chau | 7 | 0 | 7 | 100% |
Oliver Leydon-Davis | 4 | 2 | 6 | 67% |
Gronya Somerville | 5 | 1 | 6 | 83% |
Simon Leung | 3 | 1 | 4 | 75% |
Mitchell Wheller | 4 | 0 | 4 | 100% |
Shin Seung-chan | 0 | 3 | 3 | 0% |







