
Artima Serithammarak
Serithammarak Artima
Quốc gia
Thái Lan
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 4 Th12 2013
Artima Serithammarak (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #227 | #112 |
| 2015 | #239 | #232 |
| 2014 | #126 | #254 |
| 2012 | #92 | #157 |
| 2011 | #60 | #168 |
| 2010 | #194 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2013 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Vacharaporn Munkit | 15 | 7 | 8 | 47% | 2013 |
Nipitphon Puangpuapech | 7 | 4 | 3 | 57% | 2009 |
Chayanit Chaladchalam | 7 | 2 | 5 | 29% | 2007 – 2012 |
Rodjana Chuthabunditkul | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Patchanut Krajangjit | 2 | 0 | 2 | 0% | 2013 |
Patiphat Chalardchaleam | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Narissapat Lam | 1 | 2 | 3 | 33% |
Greysia Polii | 0 | 2 | 2 | 0% |
Pia Zebadiah | 0 | 2 | 2 | 0% |
Rizki Amelia Pradipta | 0 | 2 | 2 | 0% |
Shinta Mulia Sari | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chien Yu-Chin | 0 | 2 | 2 | 0% |
Terry Yeo Zhao Jiang | 1 | 1 | 2 | 50% |








