
Chayanit Chaladchalam
Quốc gia
Thái Lan
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th1 2021
Chayanit Chaladchalam (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #43 | — |
| 2021 | #35 | — |
| 2020 | #34 | — |
| 2019 | #20 | — |
| 2018 | #15 | #428 |
| 2017 | #23 | #430 |
| 2016 | #28 | — |
| 2015 | #171 | — |
| 2014 | #28 | #196 |
| 2013 | #28 | #464 |
| 2012 | #72 | #214 |
| 2011 | #94 | #165 |
| 2010 | #62 | #161 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | Qual. QF | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Phataimas Muenwong | 172 | 95 | 77 | 55% | 2013 – 2021 |
Vacharaporn Munkit | 16 | 7 | 9 | 44% | 2013 – 2014 |
Natcha Saengchote | 10 | 3 | 7 | 30% | 2014 |
Watchara Buranakuea | 7 | 4 | 3 | 57% | 2015 – 2017 |
Artima Serithammarak | 7 | 2 | 5 | 29% | 2007 – 2012 |
Songphon Anugritayawon | 3 | 2 | 1 | 67% | 2014 |
Parinyawat Thongnuam | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yap Cheng Wen | 5 | 2 | 7 | 71% |
Mayu Matsumoto | 1 | 5 | 6 | 17% |
Wakana Nagahara | 1 | 5 | 6 | 17% |
Della Destiara Haris | 2 | 4 | 6 | 33% |
Soong Fie Cho | 2 | 4 | 6 | 33% |
Wu Ti-Jung | 5 | 1 | 6 | 83% |
Vivian Hoo Kah Mun | 3 | 2 | 5 | 60% |











