
Shohei Hoshino
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 4 Th10 2019
Shohei Hoshino (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2022 | #115 | — | — |
| 2021 | #84 | — | — |
| 2020 | #76 | — | — |
| 2019 | #124 | — | — |
| 2018 | #266 | — | — |
| 2017 | #257 | — | — |
| 2016 | #101 | — | #208 |
| 2015 | #92 | #149 | #246 |
| 2014 | #142 | #149 | — |
| 2012 | #141 | #349 | — |
| 2011 | #195 | #363 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yujiro Nishikawa | 21 | 15 | 6 | 71% | 2018 – 2019 |
Akira Kobayashi | 19 | 8 | 11 | 42% | 2009 – 2012 |
Taichi Saito | 7 | 5 | 2 | 71% | 2017 |
Naoko Fukuman | 4 | 3 | 1 | 75% | 2010 |
Shiho Tanaka | 3 | 0 | 3 | 0% | 2011 |
Yoshinori Takeuchi | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Kento Momota | 1 | 0 | 1 | 0% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee Yong-dae | 0 | 2 | 2 | 0% |
Takeshi Kamura | 1 | 1 | 2 | 50% |
Keigo Sonoda | 0 | 2 | 2 | 0% |
Tatsuya Watanabe | 2 | 0 | 2 | 100% |
Na Sung-seung | 0 | 2 | 2 | 0% |
Lee Hyun-il | 0 | 1 | 1 | 0% |
Yoo Yeon-seong | 0 | 1 | 1 | 0% |










