
Supamart Mingchua
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th4 2024
Supamart Mingchua (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2025 | #342 | — | — |
| 2024 | #99 | — | — |
| 2023 | #80 | — | #336 |
| 2022 | #99 | — | #388 |
| 2021 | #71 | — | #344 |
| 2020 | #63 | — | #300 |
| 2019 | #60 | — | — |
| 2018 | #67 | — | #230 |
| 2017 | #91 | #324 | #233 |
| 2016 | #171 | #309 | — |
| 2014 | #162 | #242 | — |
| 2013 | #176 | #200 | — |
| 2012 | #188 | #209 | — |
| 2010 | #370 | #438 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | R2 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Laisuan Ruethaichanok | 77 | 39 | 38 | 51% | 2014 – 2020 |
Pattaraporn Rungruengpramong | 32 | 17 | 15 | 53% | 2022 – 2024 |
Pattarasuda Chaiwan | 3 | 2 | 1 | 67% | 2015 |
Nuntakarn Aimsaard | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Saran Jamsri | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Vichayapong Kanjanakeereewong | 1 | 0 | 1 | 0% | 2024 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Benyapa Aimsaard | 4 | 0 | 4 | 100% |
Lim Peiy Yee | 1 | 3 | 4 | 25% |
Anna Cheong Ching Yik | 0 | 4 | 4 | 0% |
Della Destiara Haris | 0 | 3 | 3 | 0% |
Nuntakarn Aimsaard | 2 | 1 | 3 | 67% |
Ririn Amelia | 0 | 3 | 3 | 0% |
Teoh Mei Xing | 3 | 0 | 3 | 100% |






