
Tania Oktaviani Kusumah
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
26 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th1 2020
Tania Oktaviani Kusumah (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2022 | #85 |
| 2021 | #62 |
| 2020 | #55 |
| 2019 | #49 |
| 2018 | #80 |
| 2017 | #117 |
| 2016 | #111 |
| 2014 | #116 |
| 2013 | #168 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nữ | Qual. QF | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Vania Arianti Sukoco | 58 | 37 | 21 | 64% | 2015 – 2019 |
Mahadewi Istirani Ni Ketut | 18 | 10 | 8 | 56% | 2019 – 2020 |
Della Destiara Haris | 9 | 3 | 6 | 33% | 2019 |
Maretha Dea Giovani | 9 | 6 | 3 | 67% | 2016 |
Nisak Puji Lestari | 7 | 4 | 3 | 57% | 2017 |
Bagas Maulana | 5 | 3 | 2 | 60% | 2015 |
Apriyani Rahayu | 3 | 2 | 1 | 67% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Goh Yea Ching | 3 | 1 | 4 | 75% |
Pia Zebadiah | 2 | 1 | 3 | 67% |
Lee So-hee | 0 | 3 | 3 | 0% |
Shin Seung-chan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Apriyani Rahayu | 0 | 3 | 3 | 0% |
Laisuan Ruethaichanok | 2 | 1 | 3 | 67% |
Yulfira Barkah | 1 | 2 | 3 | 33% |











