
Vania Arianti Sukoco
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
26 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th10 2019
Vania Arianti Sukoco (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #215 | — |
| 2021 | #144 | — |
| 2020 | #55 | — |
| 2019 | #49 | — |
| 2018 | #80 | — |
| 2017 | #108 | #92 |
| 2016 | #111 | #95 |
| 2014 | #116 | #203 |
| 2013 | #168 | #278 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tania Oktaviani Kusumah | 58 | 37 | 21 | 64% | 2015 – 2019 |
Rinov Rivaldy | 30 | 18 | 12 | 60% | 2014 – 2016 |
Andika Ramadiansyah | 5 | 4 | 1 | 80% | 2016 |
Amri Syahnawi | 5 | 4 | 1 | 80% | 2016 |
Serena Kani | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Giovani Dicky Oktavan | 1 | 0 | 1 | 0% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Peck Yen Wei | 2 | 2 | 4 | 50% |
Kwanchanok Sudjaipraparat | 2 | 2 | 4 | 50% |
Apriyani Rahayu | 0 | 3 | 3 | 0% |
Goh Yea Ching | 2 | 1 | 3 | 67% |
Jin Yujia | 3 | 0 | 3 | 100% |
Hoo Pang Ron | 3 | 0 | 3 | 100% |
Hu Ling-Fang | 0 | 2 | 2 | 0% |










