
Tri Kusuma Wardana
Trikusuma Wardhana
Quốc gia
Indonesia
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th6 2017
Tri Kusuma Wardana (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2017 | #291 | #281 |
| 2016 | #278 | #409 |
| 2015 | — | #362 |
| 2014 | #343 | #461 |
| 2013 | #97 | #252 |
| 2012 | #68 | #254 |
| 2011 | #41 | #468 |
| 2010 | #56 | #254 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Christopher Rusdianto | 63 | 32 | 31 | 51% | 2013 – 2015 |
Aprilsasi Putri Lejarsar Variella | 4 | 0 | 4 | 0% | 2012 – 2017 |
Karoliine Hõim | 4 | 3 | 1 | 75% | 2013 |
Nadya Melati | 3 | 0 | 3 | 0% | 2011 – 2016 |
Meiliana Jauhari | 3 | 0 | 3 | 0% | 2014 |
Ricky Widianto | 3 | 1 | 2 | 33% | 2017 |
Devi Tika Permatasari | 3 | 2 | 1 | 67% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Baptiste Carême | 2 | 1 | 3 | 67% |
Gaëtan Mittelheisser | 2 | 1 | 3 | 67% |
Weni Anggraini | 0 | 3 | 3 | 0% |
Irfan Fadhilah | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lukhi Apri Nugroho | 1 | 2 | 3 | 33% |
Takeshi Kamura | 0 | 2 | 2 | 0% |
Keigo Sonoda | 0 | 2 | 2 | 0% |









