
Valeriy Atrashchenkov
Quốc gia
Ukraina
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th9 2021
Valeriy Atrashchenkov (Ukraina) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 11 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 11 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Vladimir Malkov (Nga), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch HEAD SLOVAK OPEN 2008 2 lần (2008, 2008).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×5🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|---|
| 2022 | #182 | — | — |
| 2021 | #134 | — | #454 |
| 2020 | #79 | #281 | #435 |
| 2019 | #73 | #210 | #410 |
| 2018 | #127 | #212 | #219 |
| 2017 | #468 | #253 | #403 |
| 2016 | #17 | #62 | #93 |
| 2015 | #18 | #56 | #255 |
| 2014 | #33 | #55 | — |
| 2013 | #183 | #103 | — |
| 2012 | #52 | #79 | #103 |
| 2011 | #59 | #102 | #96 |
| 2010 | #191 | #106 | #90 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đơn nam | Qual. R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2020 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Elena Prus | 149 | 88 | 61 | 59% | 2005 – 2011 |
Yelyzaveta Zharka | 53 | 25 | 28 | 47% | 2014 – 2021 |
Anna Kobceva | 43 | 25 | 18 | 58% | 2011 – 2013 |
Georgiy Natarov | 21 | 11 | 10 | 52% | 2008 – 2009 |
Gennadiy Natarov | 17 | 8 | 9 | 47% | 2013 – 2019 |
Artem Pochtarev | 9 | 4 | 5 | 44% | 2013 |
Glib Beketov | 3 | 2 | 1 | 67% | 2020 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Vladimir Malkov | 4 | 7 | 11 | 36% |
Adam Cwalina | 3 | 6 | 9 | 33% |
Kęstutis Navickas | 2 | 5 | 7 | 29% |
Stiliyan Makarski | 4 | 3 | 7 | 57% |
Nikolaj Nikolaenko | 4 | 3 | 7 | 57% |
Andrei Ivanov | 4 | 3 | 7 | 57% |
Ivan Sozonov | 5 | 1 | 6 | 83% |






