
Wesley Caulkett
Quốc gia
Australia
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th2 2018
Wesley Caulkett (Australia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đã vô địch Fiji Open 2011 2 lần (2011, 2011).
Thành tích
🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | — | #372 | — |
| 2018 | — | #369 | — |
| 2016 | — | #350 | — |
| 2015 | #87 | #207 | — |
| 2014 | #92 | #159 | #264 |
| 2012 | #206 | #222 | #291 |
| 2011 | #482 | #265 | — |
| 2010 | #256 | #275 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nam | R16 | 3,600 | |
| 2015 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | Qual. QF | — | |
| 2014 | Đơn nam | Qual. R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Raymond Tam | 20 | 12 | 8 | 60% | 2010 – 2012 |
Mitchell Wheller | 6 | 2 | 4 | 33% | 2014 – 2015 |
Wendy Chen | 4 | 3 | 1 | 75% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kevin Dennerly-Minturn | 1 | 3 | 4 | 25% |
Oliver Leydon-Davis | 0 | 4 | 4 | 0% |
Hiroyuki Endo | 0 | 2 | 2 | 0% |
Takuma Ueda | 0 | 2 | 2 | 0% |
Andrew Smith | 0 | 2 | 2 | 0% |
Jagdish Singh | 0 | 2 | 2 | 0% |
Roni Tan Wee Long | 0 | 2 | 2 | 0% |






