
Agnieszka Wojtkowska
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th3 2019
Agnieszka Wojtkowska (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #180 | — | — |
| 2019 | #168 | #488 | — |
| 2018 | #430 | — | — |
| 2017 | #429 | — | — |
| 2016 | #39 | #83 | #416 |
| 2015 | #38 | #98 | — |
| 2014 | #43 | #55 | — |
| 2013 | #90 | #324 | — |
| 2012 | #28 | #64 | — |
| 2011 | #29 | #68 | — |
| 2010 | #27 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Wojciech Szkudlarczyk | 134 | 74 | 60 | 55% | 2006 – 2013 |
Robert Mateusiak | 47 | 33 | 14 | 70% | 2013 – 2014 |
Malgorzata Janiaczyk | 39 | 17 | 22 | 44% | 2007 – 2010 |
Kamila Augustyn | 34 | 25 | 9 | 74% | 2011 – 2013 |
Paweł Pietryja | 19 | 14 | 5 | 74% | 2014 – 2018 |
Natalia Pocztowiak | 12 | 6 | 6 | 50% | 2007 – 2010 |
Aneta Wojtkowska | 9 | 5 | 4 | 56% | 2011 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Baptiste Carême | 3 | 5 | 8 | 38% |
Jillie Cooper | 1 | 7 | 8 | 13% |
Laura Choinet | 4 | 4 | 8 | 50% |
Paulien van Dooremalen | 4 | 3 | 7 | 57% |
Selena Piek | 3 | 3 | 6 | 50% |
Imogen Bankier | 0 | 5 | 5 | 0% |
Valeriy Atrashchenkov | 3 | 2 | 5 | 60% |







