
Wojciech Szkudlarczyk
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th3 2018
Wojciech Szkudlarczyk (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 16 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 16 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Baptiste Carême (Pháp), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch 34th YONEX Hungarian International Championships 2009 2 lần (2009, 2009).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế ×7🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2018 | #146 | — |
| 2017 | #79 | — |
| 2016 | #74 | #39 |
| 2015 | #41 | #38 |
| 2014 | #41 | #43 |
| 2013 | #34 | — |
| 2012 | #29 | #45 |
| 2011 | #23 | #43 |
| 2010 | #29 | #300 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2017 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2017 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Łukasz Moreń | 214 | 136 | 78 | 64% | 2005 – 2018 |
Agnieszka Wojtkowska | 134 | 74 | 60 | 55% | 2006 – 2013 |
Adam Cwalina | 73 | 43 | 30 | 59% | 2006 – 2009 |
Paweł Pietryja | 28 | 14 | 14 | 50% | 2013 – 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Baptiste Carême | 6 | 6 | 12 | 50% |
Anders Skaarup Rasmussen | 2 | 6 | 8 | 25% |
Adam Cwalina | 2 | 6 | 8 | 25% |
Ivan Sozonov | 3 | 4 | 7 | 43% |
Dave Khodabux | 3 | 4 | 7 | 43% |
Aleksandr Nikolaenko | 3 | 4 | 7 | 43% |
Laura Choinet | 3 | 4 | 7 | 43% |






