
Paweł Pietryja
Pawel Pietryja
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 13 Th12 2019
Paweł Pietryja (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đã vô địch Hellas Open 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Giải tương lai ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2022 | — | #183 |
| 2021 | #336 | #131 |
| 2020 | #180 | #126 |
| 2019 | #168 | #190 |
| 2018 | #100 | #224 |
| 2017 | #51 | #144 |
| 2016 | #54 | #92 |
| 2015 | #279 | #233 |
| 2014 | #76 | #82 |
| 2013 | #73 | #81 |
| 2012 | #70 | #96 |
| 2011 | #210 | #147 |
| 2010 | #108 | #114 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2019 | Đôi nam | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Aneta Wojtkowska | 116 | 69 | 47 | 59% | 2014 – 2018 |
Miłosz Bochat | 56 | 35 | 21 | 63% | 2013 – 2017 |
Wojciech Szkudlarczyk | 28 | 14 | 14 | 50% | 2013 – 2016 |
Jan Rudziński | 21 | 11 | 10 | 52% | 2018 – 2019 |
Agnieszka Wojtkowska | 19 | 14 | 5 | 74% | 2014 – 2018 |
Adam Cwalina | 16 | 13 | 3 | 81% | 2014 – 2019 |
Robert Cybulski | 12 | 10 | 2 | 83% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jones Ralfy Jansen | 1 | 5 | 6 | 17% |
Jaromír Janáček | 3 | 3 | 6 | 50% |
Anton Kaisti | 1 | 4 | 5 | 20% |
Zvonimir Hölbling | 2 | 3 | 5 | 40% |
Gennadiy Natarov | 2 | 3 | 5 | 40% |
Ben Lane | 2 | 2 | 4 | 50% |
Jakub Bitman | 2 | 2 | 4 | 50% |









