
Malgorzata Janiaczyk
Quốc gia
Ba Lan
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 25 Th3 2017
Malgorzata Janiaczyk (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2018 | #430 | — | — |
| 2017 | #429 | — | — |
| 2016 | #45 | #83 | #315 |
| 2015 | #64 | #116 | #173 |
| 2014 | #231 | — | #287 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Adam Cwalina | 90 | 48 | 42 | 53% | 2005 – 2010 |
Agnieszka Wojtkowska | 39 | 17 | 22 | 44% | 2007 – 2010 |
Łukasz Moreń | 10 | 6 | 4 | 60% | 2008 – 2011 |
Natalia Pocztowiak | 7 | 5 | 2 | 71% | 2010 |
Kamila Augustyn | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Elena Prus | 2 | 4 | 6 | 33% |
Valeriy Atrashchenkov | 2 | 3 | 5 | 40% |
Mie Schjøtt-Kristensen | 0 | 5 | 5 | 0% |
Sabrina Jaquet | 1 | 3 | 4 | 25% |
Jillie Cooper | 2 | 2 | 4 | 50% |
Agnieszka Wojtkowska | 2 | 2 | 4 | 50% |
Mariana Agathangelou | 1 | 3 | 4 | 25% |



