
Kamila Augustyn
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
44 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th3 2013
Kamila Augustyn (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2015 | #151 | #84 |
| 2014 | #55 | #66 |
| 2012 | #64 | #73 |
| 2011 | #68 | #184 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nadieżda Zięba | 69 | 44 | 25 | 64% | 2005 – 2008 |
Agnieszka Wojtkowska | 34 | 25 | 9 | 74% | 2011 – 2013 |
Robert Mateusiak | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Tatyana Bibik | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Michał Łogosz | 1 | 0 | 1 | 0% | 2005 |
Malgorzata Janiaczyk | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Olga Konon | 1 | 5 | 6 | 17% |
Kamilla Rytter Juhl | 2 | 3 | 5 | 40% |
Lena Frier Kristiansen | 2 | 3 | 5 | 40% |
Paulien van Dooremalen | 4 | 0 | 4 | 100% |
Rachel van Cutsen | 3 | 1 | 4 | 75% |
Lee Hyo-jung | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lee Kyung-won | 0 | 3 | 3 | 0% |





