
Hardianto
Hardianto Hardianto
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 31 Th8 2024
Hardianto (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 300 ×3🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #210 | — |
| 2024 | #134 | — |
| 2023 | #130 | — |
| 2022 | #82 | — |
| 2021 | #59 | — |
| 2020 | #32 | — |
| 2019 | #16 | — |
| 2018 | #14 | — |
| 2017 | #16 | — |
| 2016 | #27 | — |
| 2014 | #50 | #406 |
| 2013 | #55 | #353 |
| 2012 | #124 | #336 |
| 2011 | #86 | — |
| 2010 | #80 | #337 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Berry Angriawan | 97 | 59 | 38 | 61% | 2017 – 2019 |
Kenas Adi Haryanto | 67 | 45 | 22 | 67% | 2014 – 2016 |
Ade Yusuf | 18 | 12 | 6 | 67% | 2023 – 2024 |
Agripina Prima Rahmanto | 15 | 7 | 8 | 47% | 2013 – 2014 |
Rahmat Adianto | 4 | 2 | 2 | 50% | 2012 |
Wahyu Nayaka Arya Pankaryanira | 3 | 1 | 2 | 33% | 2016 – 2022 |
Maretha Dea Giovani | 3 | 2 | 1 | 67% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Tan Wee Kiong | 1 | 4 | 5 | 20% |
Goh Wei Shem | 1 | 4 | 5 | 20% |
Wahyu Nayaka Arya Pankaryanira | 2 | 3 | 5 | 40% |
Ade Yusuf | 2 | 3 | 5 | 40% |
Li Junhui | 0 | 4 | 4 | 0% |
Liu Yuchen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Liao Min-Chun | 2 | 2 | 4 | 50% |











